THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC
Cabin xe tải cẩu UD Croner được thiết kế dạng khí động học nhằm giảm thiểu hệ số cản (CD) 5% giúp giảm lực cản của gió, cải thiện hiệu suất nhiên liệu đặc biệt khi xe chạy trên đường cao tốc.
Xe tải cẩu UD Croner 4x2 PKE250 E5 có mặt cabin hiện đại, với 02 (hai) sự lựa chọn gắn cẩu Tadano 3 tấn hoặc 5 tấn tuỳ theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.

CABIN GIƯỜNG NẰM
Cabin của xe tải cẩu UD Croner PKE250 E5 được bố trí thêm 01 giường nằm nên chiều rộng cabin lên tới 2m3 nhằm cải thiện hiệu quả lái xe tốt hơn, đặc biệt khi vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa trong thời gian lâu thì tài xế cần được nghỉ ngơi thư giãn.

CABIN TIỆN NGHI, ĐẲNG CẤP
Khoang cabin rộng rãi, tiện dụng. Ghế lái được treo bằng khí nén, có khả năng điều chỉnh theo nhu cầu tài xế. Đệm ngồi và tựa lưng được định hình theo vóc dáng tài xế, giúp giảm sự mệt mỏi trong những chuyến hành trình dài.
Khoang cabin được xem như căn phòng tiện nghi thu nhỏ, bố trí giường nằm rộng giúp tài xế có một giấc ngủ thoải mái nhất. Khoang chứa đồ bên dưới giường có thể tích 104 lít.
BẢNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH
Bảng điều khiển được bố trí thông minh giúp tăng độ an toàn trên đường. Các nút điều khiển và công tắc chính nằm trong tầm tay và tầm mắt người lái, được đánh dấu rõ ràng, dễ nhận biết.
Màn hình lớn 4,5 inch (~12 cm) trên đồng hồ để giúp người lái dễ đọc thông tin. Nó mang lại độ tương phản sáng và sắc nét với khả năng nhận biết thông tin nhanh chóng và dễ dàng. Màn hình đồng thời cung cấp thông tin về hệ thống tiêu thụ nhiên liệu.
Trang bị động cơ UD Trucks GH8E dung tích 8 lít đạt mức tiêu thụ nhiên liệu tối ưu, cung cấp hiệu suất làm việc tuyệt vời, chi phí vận hành thấp nhờ giảm thời gian bảo dưỡng và tuổi thọ cao. Hơn thế, động cơ UD Trucks GH8E được thiết kế với công nghệ thông minh và hiện đại nên có dải mô men xoắn phẳng rộng hơn, tối đa hóa mô men xoắn động cơ ở vòng tua máy thấp hơn do đó giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CẨU 3 TẤN UD CRONER 4X2 PKE250 E5
|
MODEL
|
PKE 42R
|
|
NĂM SẢN XUẤT
|
2022
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
|
Kích thước tổng thể xe tải gắn cẩu (D x R x C) (mm)
|
10,232 x 2,486 x 3,750
|
|
Vệt bánh trước/sau (mm)
|
2027/1836
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
5500
|
|
KHỐI LƯỢNG
|
|
|
Tự trọng cabin chassis (kg)
|
5,648
|
|
Tổng tải trọng theo thiết kế (kg)
|
16,000
|
|
Tải trọng sau lắp cẩu và thùng hàng (kg)
|
6,800
|
|
Số người cho phép (người)
|
03 |
|
NHÃN HIỆU CẨU
|
TADANO xuất xứ Nhật Bản |
|
Số loại
|
TM-ZE303MH 3 đoạn |
|
Tải trọng nâng tối đa
|
3,030 kg x 2,5 m |
|
Chiều cao làm việc tối đa
|
9,4 m |
|
Bán kính làm việc lớn nhất
|
7,8 m |
|
Chiều dài thước
|
3,34 - 9,4 m |
|
Góc quay cần
|
Liên tục 360 độ |
|
ĐỘNG CƠ
|
|
|
Model
|
GH8E 250 EC06
|
|
Loại động cơ
|
Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun
nhiên liệu điện tử trực tiếp
|
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro V
|
|
Dung tích xy lanh (cc)
|
7698
|
|
Công suất cực đại (Hp(Kw)/rpm)
|
250(184)/2200
|
|
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
|
950/1000-1800
|
|
TRUYỀN ĐỘNG
|
|
|
Ly hợp
|
Đĩa ma sát khô
|
|
Hộp số
|
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền của số tiến: 8.71 / 4.69 / 2.93 / 1.87 / 1.3 / 1 Tỷ số truyền của số lùi: 8.02
|
|
Tỷ số truyền cầu
|
4.33
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
Trục vít ê-cu-bi, trợ lực thủy lực
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
|
Trước/ Sau
|
Tang trống khí nén toàn phần
|
|
Phanh tay
|
Lốc - kê
|
|
HỆ THỐNG TREO
|
|
|
Trước
|
Nhíp lá (Parabol), giảm chấn thủy lực
|
|
Sau
|
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
|
LỐP
|
Michelin, 11.00 R20
|
|
Thể tích thùng nhiên liệu (lít)
|
190
|
|
TRANG BỊ AN TOÀN
|
|
|
Phanh
|
ABS
|
|
Phanh hỗ trợ đổ đèo
|
Có
|
|
Hệ thống treo trước
|
Thanh cân bằng ngang
|
|
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN
|
|
|
Giải trí
|
Radio, MP3, cổng AUX
|
|
Máy lạnh
|
Có
|
|
Cửa chỉnh điện
|
Có
|
|
Cabin
|
Có giường nằm, khoang để đồ phía dưới giường
|
|
Đồ nghề theo xe
|
Tiêu chuẩn
|