Xe tai thùng dài, xe tải bồn, xe tải gắn cẩu, xe tải mui bạt, xe ben, xe bồn xăng dầu, xe chở linh kiện điện tử, xe đầu kéo

Chuyên cung cấp các dòng xe tải thùng dài, cung cấp xe đầu kéo, phân phối xe ben, cung cấp xe chở linh kiện điện tử, bán xe tải thùng dài, bán xe tải gắn cẩu

Trang chủ / UD TRUCKS Xe chuyên dùng / XE CẨU 3 TẤN UD CRONER 4x2 PKE250 E5

Xe Tải Cẩu Tadano 3 tấn 3 khúc UD Croner 4x2 PKE250 E5 là dòng xe tải cẩu chất lượng cao, phân khúc tầm trung được đóng trên nền xe cabin chassis UD Croner 4x2 PKE250 nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy UD Trucks Thái Lan. Xe tải UD Trucks và cẩu Tadano đều xuất xứ từ Nhật Bản nên đảm bảo độ an toàn cao, chất lượng bền bỉ giúp doanh nghiệp hoàn toàn yên tâm khi vận hành.

Đối với các doanh nghiệp vận tải và kho vận, xe tải cẩu là giải pháp tuyệt vời giúp doanh nghiệp bớt được nhiều chi phí cũng như gánh nặng về vận tải và bốc dỡ cho doanh nghiệp. Với chức năng vừa tải vừa cẩu, xe tải gắn cẩu tự hành giúp doanh nghiệp bớt hẳn chi phí về nhân công bốc, dỡ, cẩu riêng và xe vận chuyển riêng. Chính vì thế, UD Trucks Việt Nam đã cho ra mắt xe tải UD Croner gắn cẩu Tadano 3 tấn 3 khúc nhằm đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp vận chuyển và bốc dỡ hàng hoá trên cả nước.

Xe Tải Cẩu Tadano 3 tấn 3 khúc UD Croner 4x2 PKE250 E5 - An Toàn, Tin Cậy.

Liên hệ  

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC

Cabin xe tải cẩu UD Croner được thiết kế dạng khí động học nhằm giảm thiểu hệ số cản (CD) 5% giúp giảm lực cản của gió, cải thiện hiệu suất nhiên liệu đặc biệt khi xe chạy trên đường cao tốc.

Xe tải cẩu UD Croner 4x2 PKE250 E5 có mặt cabin hiện đại, với 02 (hai) sự lựa chọn gắn cẩu Tadano 3 tấn hoặc 5 tấn tuỳ theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.

CABIN GIƯỜNG NẰM

Cabin của xe tải cẩu UD Croner PKE250 E5 được bố trí thêm 01 giường nằm nên chiều rộng cabin lên tới 2m3 nhằm cải thiện hiệu quả lái xe tốt hơn, đặc biệt khi vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa trong thời gian lâu thì tài xế cần được nghỉ ngơi thư giãn.

CABIN TIỆN NGHI, ĐẲNG CẤP

Khoang cabin rộng rãi, tiện dụng. Ghế lái được treo bằng khí nén, có khả năng điều chỉnh theo nhu cầu tài xế. Đệm ngồi và tựa lưng được định hình theo vóc dáng tài xế, giúp giảm sự mệt mỏi trong những chuyến hành trình dài.

Khoang cabin được xem như căn phòng tiện nghi thu nhỏ, bố trí giường nằm rộng giúp tài xế có một giấc ngủ thoải mái nhất. Khoang chứa đồ bên dưới giường có thể tích 104 lít.

BẢNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH

Bảng điều khiển được bố trí thông minh giúp tăng độ an toàn trên đường. Các nút điều khiển và công tắc chính nằm trong tầm tay và tầm mắt người lái, được đánh dấu rõ ràng, dễ nhận biết.

Màn hình lớn 4,5 inch (~12 cm) trên đồng hồ để giúp người lái dễ đọc thông tin. Nó mang lại độ tương phản sáng và sắc nét với khả năng nhận biết thông tin nhanh chóng và dễ dàng. Màn hình đồng thời cung cấp thông tin về hệ thống tiêu thụ nhiên liệu.

Trang bị động cơ UD Trucks GH8E dung tích 8 lít đạt mức tiêu thụ nhiên liệu tối ưu, cung cấp hiệu suất làm việc tuyệt vời, chi phí vận hành thấp nhờ giảm thời gian bảo dưỡng và tuổi thọ cao. Hơn thế, động cơ UD Trucks GH8E được thiết kế với công nghệ thông minh và hiện đại nên có dải mô men xoắn phẳng rộng hơn, tối đa hóa mô men xoắn động cơ ở vòng tua máy thấp hơn do đó giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CẨU 3 TẤN UD CRONER 4X2 PKE250 E5

MODEL

PKE 42R

NĂM SẢN XUẤT

2022

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể xe tải gắn cẩu (D x R x C) (mm)

10,232 x 2,486 x 3,750

Vệt bánh trước/sau (mm)

2027/1836

Chiều dài cơ sở (mm)

5500

KHỐI LƯỢNG

 

Tự trọng cabin chassis (kg)

5,648

Tổng tải trọng theo thiết kế (kg)

16,000

Tải trọng sau lắp cẩu và thùng hàng (kg)

6,800

Số người cho phép (người)

03

NHÃN HIỆU CẨU

TADANO xuất xứ Nhật Bản

Số loại

TM-ZE303MH 3 đoạn

Tải trọng nâng tối đa

3,030 kg x 2,5 m

Chiều cao làm việc tối đa

9,4 m

Bán kính làm việc lớn nhất

7,8 m

Chiều dài thước

3,34 - 9,4 m

Góc quay cần

Liên tục 360 độ

ĐỘNG CƠ

 

Model

GH8E 250 EC06

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun

nhiên liệu điện tử trực tiếp

Tiêu chuẩn khí thải

Euro V

Dung tích xy lanh (cc)

7698

Công suất cực đại (Hp(Kw)/rpm)

250(184)/2200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

950/1000-1800

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

Đĩa ma sát khô

 

Hộp số

Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền của số tiến: 8.71 / 4.69 / 2.93 / 1.87 / 1.3 / 1 Tỷ số truyền của số lùi: 8.02

Tỷ số truyền cầu

4.33

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu-bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Trước/ Sau

Tang trống khí nén toàn phần

Phanh tay

Lốc - kê

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

Nhíp lá (Parabol), giảm chấn thủy lực

Sau

Nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP

Michelin, 11.00 R20

Thể tích thùng nhiên liệu (lít)

190

TRANG BỊ AN TOÀN

 

Phanh

ABS

Phanh hỗ trợ đổ đèo

Hệ thống treo trước

Thanh cân bằng ngang

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

 

Giải trí

Radio, MP3, cổng AUX

Máy lạnh

Cửa chỉnh điện

Cabin

Có giường nằm, khoang để đồ phía dưới giường

Đồ nghề theo xe

Tiêu chuẩn

 

 

 


 


Các sản phẩm khác

Chat Zalo