THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC
Giảm thiểu lực cản khí động học là tiêu chí rất quan trọng khi thiết kế đầu xe vì nó giúp giảm lực cản của gió dẫn đến giảm mức tiêu thụ nhiên liệu của xe.
Xe tải gắn cẩu12 tấn trên nền chassis UD Quester 8x4 (4 chân) có mặt cabin hiện đại, mang dạng khí động học hoàn hảo.

DỄ DÀNG BẢO TRÌ – BẢO DƯỠNG
Các chi tiết của động cơ được đặt sau một tấm lưới để việc thực hiện dịch vụ được thuận tiện. Dễ dàng kiểm tra chất lỏng, ly hợp, bình chứa nước và bộ lọc điều hòa không khí. Que thăm dầu được để ngay phía sau cabin.
Tấm cản trước 3 mảnh 2 tấm làm bằng vật liệu nhựa cao cấp màu đen, các góc tiếp xúc có thể dễ dàng hoán đổi. Đèn pha được đặt trên bảng điều khiển bên để bảo vệ tốt hơn tránh hư hỏng.
SƠN CHỐNG ĂN MÒN
Toàn bộ cabin được nhúng phốt pho tiếp theo là sơn 3 lớp rồi được làm đông cứng bằng lò, điều này giúp đảm bảo bảo vệ màu sơn xe được lâu bền, chống ăn mòn.
Chắn bùn sau theo phong cách hiện đại được sản xuất từ nhựa ABS màu đen, có tính năng ổn định, chống lại xói mòn và dễ dàng tháo rời khi cần.
CABIN TIỆN NGHI, ĐẲNG CẤP
Khoang cabin rộng rãi, tiện dụng. Ghế lái được treo bằng khí nén, có khả năng điều chỉnh theo nhu cầu tài xế. Đệm ngồi và tựa lưng được định hình theo vóc dáng tài xế, giúp giảm sự mệt mỏi trong những chuyến hành trình dài.
Khoang cabin được xem như căn phòng tiện nghi thu nhỏ, bố trí giường nằm rộng, dài cho tài xế có một giấc ngủ thoải mái nhất. Khoang chứa đồ bên dưới giường có thể tích 104 lít.

BẢNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH
Bảng điều khiển được bố trí thông minh giúp tăng độ an toàn trên đường. Các nút điều khiển và công tắc chính nằm trong tầm tay và tầm mắt người lái, được đánh dấu rõ ràng, dễ nhận biết.
Màn hình lớn 4,5 inch (~12 cm) trên đồng hồ để giúp người lái dễ đọc thông tin. Nó mang lại độ tương phản sáng và sắc nét với khả năng nhận biết thông tin nhanh chóng và dễ dàng. Màn hình đồng thời cung cấp thông tin về hệ thống tiêu thụ nhiên liệu.
Trang bị động cơ UD Trucks GH8E dung tích 8 lít đạt mức tiêu thụ nhiên liệu tối ưu, cung cấp hiệu suất làm việc cao, chi phí vận hành thấp nhờ giảm thời gian bảo dưỡng và tuổi thọ cao. Hơn thế, động cơ UD Trucks GH8E được thiết kế với công nghệ thông minh và hiện đại nên có dải mô men xoắn phẳng rộng hơn, tối đa hóa mô men xoắn động cơ ở vòng tua máy thấp hơn do đó giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Tăng áp với bộ làm mát không khí. Công suất cực đại Hp(kw)/rpm: 330Hp (243Kw)/2200. Momen xoắn cực đại Nm/rpm: 1200/ 1200.
CABIN TIÊU CHUẨN CAO
Chiếc cabin chassis Quester 8x4 đã vượt qua bài kiểm tra an toàn va chạm ECE R29 / AIS029, bao gồm bài kiểm tra va đập phía trước và bài kiểm tra độ bền mái mô phỏng. Điều này cho thấy cabin có khả năng chịu va đập và tạo không gian an toàn cho người lái.

HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống khí nén S-cam hiệu suất cao đã được chứng minh độ bền bỉ và chất lượng. Kết hợp với điều chỉnh phanh tự động và phanh ABS chống bó cứng đem lại hiệu quả phanh tối ưu khi phanh gấp. Hệ thống phanh dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng, tuổi thọ cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CẨU 12 TẤN UD QUESTER 8x4 CGE330
|
MODEL
|
CGE84R 08MS
|
|
NĂM SẢN XUẤT
|
2021
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)
|
10600 x 2500 x 3410
|
|
Vệt bánh trước/sau (mm)
|
2036/1835
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
1995 + 3605 + 1370
|
|
KHỐI LƯỢNG
|
|
|
Tự trọng cabin chassis (kg)
|
9,620
|
|
Tổng tải trọng theo thiết kế (kg)
|
39,400
|
|
Tải trọng (kg)
|
12,100
|
|
Số người cho phép (người)
|
02 |
|
NHÃN HIỆU CẨU
|
KANGLIM xuất xứ Hàn Quốc |
|
Số loại
|
KS2825 - 5 đoạn |
|
Sức nâng lớn nhất
|
12 tấn/ 2.0m |
|
Sức nâng/ Tầm với xa nhất
|
1 tấn/ 12,3m |
|
Chiều cao nâng móc
|
22,5m |
|
Bán kính làm việc
|
20,3m |
|
Tốc độ nâng cần
|
0-80 độ/ 20s |
|
ĐỘNG CƠ
|
|
|
Model
|
GH8E 330 EC06
|
|
Loại động cơ
|
Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun
nhiên liệu điện tử trực tiếp
|
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro IV
|
|
Dung tích xy lanh (cc)
|
7698
|
|
Công suất cực đại (Hp(Kw)/rpm)
|
330(243)/2200
|
|
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
|
1200/1200
|
|
TRUYỀN ĐỘNG
|
|
|
Ly hợp
|
Đĩa ma sát khô
|
|
Hộp số
|
Cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền của số tiến: 12,11 / 8,08 / 5,96 / 4,42 / 3,36 / 2,41 / 1,77 / 1,32 / 1 Tỷ số truyền của số lùi: 12,66
|
|
Tỷ số truyền cầu
|
4.63
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
Trục vít ê-cu-bi, trợ lực thủy lực
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
|
Trước/ Sau
|
Tang trống khí nén toàn phần
|
|
Phanh tay
|
Lốc - kê
|
|
HỆ THỐNG TREO
|
|
|
Trước
|
Nhíp lá (Parabol), giảm chấn thủy lực
|
|
Sau
|
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
|
LỐP
|
Bridgestone 295/80R22.5
|
|
Thể tích thùng nhiên liệu (lít)
|
315
|
|
TRANG BỊ AN TOÀN
|
|
|
Phanh
|
ABS
|
|
Phanh hỗ trợ đổ đèo
|
Có
|
|
Hệ thống treo trước
|
Thanh cân bằng ngang
|
|
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN
|
|
|
Giải trí
|
Radio, MP3, cổng AUX
|
|
Máy lạnh
|
Có
|
|
Cửa chỉnh điện
|
Có
|
|
Cabin
|
Có giường nằm, khoang để đồ phía dưới giường
|
|
Đồ nghề theo xe
|
Tiêu chuẩn
|